giải thích
- Động từ:
- Làm cho hiểu rõ, làm sáng tỏ: Hành động dùng lời nói hoặc văn bản để trình bày, phân tích, làm rõ nghĩa, nguyên nhân, nội dung hoặc bản chất của một sự vật, hiện tượng, khái niệm hay vấn đề nào đó.
- Cắt nghĩa, luận giải: Đưa ra những lý lẽ, dẫn chứng để làm rõ một điều chưa được hiểu thấu đáo hoặc gây thắc mắc.
- Động từ:
- Giáo viên đang giải thích một hiện tượng vật lý phức tạp cho học sinh.
- Anh ấy đã giải thích lý do vắng mặt một cách rất thuyết phục.
- Điều khoản trong hợp đồng cần được giải thích rõ ràng để tránh hiểu lầm.
- Nhà khoa học cố gắng giải thích nguyên nhân của biến đổi khí hậu.
"giải thích cho": Làm rõ một vấn đề cụ thể cho một đối tượng cụ thể.
- Luật sư phải giải thích cho thân chủ về các quyền lợi pháp lý.
"tự giải thích": Tự mình làm rõ hoặc biện minh cho hành động, lời nói của bản thân.
- Anh ta không cần phải tự giải thích về quyết định của mình.
"giải thích lòng vòng": Giải thích một cách dài dòng, không đi thẳng vào trọng tâm.
- Đừng giải thích lòng vòng, hãy nói thẳng vấn đề đi.
Sự giải thích (danh từ): Hành động hoặc nội dung của việc giải thích.
- Lời sự giải thích của anh ấy đã xoa dịu mọi người.
Có thể giải thích được (cụm tính từ): Có cơ sở để làm rõ, có lý do hợp lý.
- Hành động của cô ấy là hoàn toàn có thể giải thích được trong hoàn cảnh đó.
Khó giải thích (cụm tính từ): Không dễ dàng để làm cho người khác hiểu.
- Cảm giác đó thật khó giải thích bằng lời.
- Cắt nghĩa: Giải thích ý nghĩa của từ ngữ, khái niệm (thường mang tính học thuật).
- Luận giải: Giải thích có phân tích, lập luận chặt chẽ (trang trọng).
- Làm sáng tỏ: Làm cho rõ ràng, minh bạch (nhấn mạnh kết quả).
- Trình bày: Nói ra, đưa ra để người khác hiểu (có thể ít tính chất phân tích hơn).
Giải thích rõ: Làm cho hiểu một cách tường tận, không còn mơ hồ.
- Bạn phải giải thích rõ quy trình này cho nhân viên mới.
Giải thích sai: Đưa ra cách hiểu không đúng, làm lệch lạc thông tin.
- Đừng giải thích sai ý của tôi.
"Giải thích đầu đuôi": Giải thích một cách đầy đủ, chi tiết từ đầu đến cuối.
- Cậu phải giải thích đầu đuôi sự việc cho mọi người nghe.
"Không cần giải thích": Ám chỉ điều gì đó là hiển nhiên, dễ hiểu hoặc không cần biện minh.
- Tình bạn thân thiết không cần giải thích nhiều.
- đg. Làm cho hiểu rõ. Giải thích hiện tượng nguyệt thực. Giải thích chính sách. Điều đó giải thích nguyên nhân sự xung đột.